giày ta

Học thuật
Thân thiện
giày ta

Một người đàn ông mang đôi giày ta màu nâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại giày truyền thống của Việt Nam: Một kiểu giày cổ điển, thường được làm thủ công, hình dáng đơn giản gần gũi.
    • Đặc điểm nhận dạng: Kiểu dáng tương tự như dép nhưng phần mũi được bọc bằng da, tạo sự bảo vệ cho ngón chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi thường đi giày ta trong những dịp lễ hội truyền thống.
    • Chiếc giày ta này được làm hoàn toàn thủ công, rất bền thoải mái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang đậm hồn Việt": dùng để nhấn mạnh tính truyền thống, bản sắc dân tộc của "giày ta".
    • Trang phục áo dài đi cùng giày ta mang đậm hồn Việt.
  • "giản dị như giày ta": von về sự giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ.
    • Phong cách sống của giản dị như đôi giày ta vậy.
Biến thể từ gần giống
  • Giày vải: Loại giày phần trên bằng vải, thường nhẹ thoáng.
  • Dép da: Loại dép quai hoặc phần đế bằng da, thoáng mát hơn giày ta.
  • Giày dép truyền thống: Cụm từ chung chỉ các loại giày, dép mang tính lịch sử, văn hóa của Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Giày cổ truyền: Chỉ chung các loại giày theo lối xưa của người Việt.
  • Giày bản địa: Chỉ loại giày nguồn gốc, đặc trưng của địa phương, dân tộc.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "giày ta" thường mang sắc thái hoài cổ, gợi nhớ về những giá trị xưa .
  • Không nên nhầm lẫn "giày ta" với các loại giày thể thao hay giày tây hiện đại.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh nói về văn hóa, phong tục, trang phục truyền thống.
giày ta

Một người đàn ông mang đôi giày ta màu nâu.

  1. Giày kiểu của Việt Nam, trông như dép da bọcmũi.

Từ gần giống

Từ chứa "giày ta"